gọn ghẽ

- Có thứ tự và dễ coi: Sách vở xếp gọn ghẽ.


np&t. Rất gọn. Ăn mặc gọn ghẽ.

xem thêm: gọn, gọn ghẽ, gọn gàng, gọn lỏn, ngắn gọn